BẢO HIỂM SỨC KHỎE GIÁM ĐỐC

8,673,000

Mô tả

BẢO VIỆT: BẢO HIỂM SỨC KHỎE GIÁM ĐỐC

Thương hiệu: Bảo Việt

Giá: 8.673.000

Là chủ doanh nghiệp với định hướng phát triển kinh doanh bền vững, chắc chắn bạn muốn những thành viên Ban giám đốc của mình có được sự an tâm về tài chính trước rủi ro bệnh tật và tai nạn. Bảo Việt Care – bảo hiểm sức khỏe công ty chính là giải pháp dành cho bạn.

Bảo hiểm toàn diện trước những rủi ro tai nạn, ốm đau bệnh tật, chi phí thai sản với mức phí phổ thông, phù hợp với mọi doanh nghiệp.

ƯU ĐIỂM SẢN PHẨM

line
  • Phí thấp, Quyền lợi cao.
  • Bảo hiểm chăm sóc toàn diện: sinh mạng, ốm đau, bệnh tật, bệnh có sẵn, tai nạn 24/24, chăm sóc răng.
  • Chăm sóc thai sản, biến chứng thai sản, chi phí sinh mổ.
  • Lựa chọn bất kỳ bệnh viện, phòng khám hợp pháp để khám chữa bệnh.
  • Lựa chọn các dịch vụ y tế chất lượng cao.
  • Bảo lãnh chi phí nằm viện tại các bệnh viện trong hệ thống bảo lãnh thanh toán.
  • Thủ tục bồi thường minh bạch và công bằng.

THÔNG TIN CHUNG

line
Đối tượng tham gia Nhân viên, ban giám đốc, quản lý và người thân (bao gồm : cha/mẹ, vợ chồng, con cái)
Điều kiện tham gia bảo hiểm
  • Từ 1 tuổi đến 65 tuổi (Trẻ em dưới 18 tuổi phải tham gia cùng bố/mẹ)
  • Không đang bị bệnh tâm thần, thần kinh, bệnh phong
  • Không bị thương tật vĩnh viễn từ 50% trở lên
  • Không trong thời gian điều trị bệnh/ thương tật
Thời hạn bảo hiểm 12 tháng
Phạm vi bảo hiểm Việt Nam

THỜI GIAN CHỜ

line
  • Tai nạn có hiệu lực ngay từ thời điểm đóng phí
  • Ốm đau, bệnh tật thông thường: 30 ngày
  • Sinh mạng do ốm đau bệnh tật: 30 ngày
  • Biến chứng thai sản: 90 ngày
  • Sinh đẻ: 270 ngày
  • Bệnh có sẵn / bệnh đặc biệt: 1 năm
  • Sinh mạng do bệnh có sẵn / bệnh đặc biệt: 1 năm

(Đối với nhóm 100 nhân viên trở lên: bỏ thời gian chờ )

Bệnh có sẵn

Là bệnh hoặc thương tật có từ trước ngày bắt đầu được nhận bảo hiểm và là bệnh /thương tật mà người được bảo hiểm :

  • đã được điều trị trong vòng 3 năm gần đây, hoặc
  • triệu chứng bệnh/thương tật đã xuất hiện hoặc đã xảy ra trước ngày ký hợp đồng mà NĐBH đã biết hoặc ý thức được cho dù NĐBH có thực sự khám, điều trị hay không.

Bệnh có sẵn bao gồm nhưng không giới hạn ở các bệnh như: Viêm amidan cần phải cắt, viêm VA cần phải nạo, vẹo vách ngăn cần phẫu thuật, rối loạn tiền đình, hen/suyển, bệnh thoái hóa đốt sống, viêm tai giữa cần phẫu thuật đặt ống thông khí, trĩ cần phẫu thuật, thoát vị đĩa đệm, thoái hóa khớp, phẫu thuật dây chằng. Bệnh đặc biệt Là các bệnh: ung thư, u các loại, huyết áp, tim mạch, loét dạ dày, viêm đa khớp mãn tính, loét ruột, viêm gan các loại, viêm màng trong dạ con, trĩ, sỏi trong các hệ thống tiết niệu và đường mật, đục thủy tinh thể, viêm xoang, bệnh Parkinson, bệnh đái tháo đường, bệnh liên quan đến hệ thống tái tạo máu như lọc máu, thay máu, chạy thận nhân tạo

II Quyền lợi và biểu phí.

1 ĐIỀU KIỆN A: CHẾT, TÀN TẬT TOÀN BỘ DO ỐM ĐAU HAY BỆNH TẬT.

PHM VI BẢO HIỂM: Bảo hiểm trường hợp chết hoặc tàn tật toàn bộ vĩnh viễn do ốm đau, bệnh tật, thai sản xảy ra trong thời hạn bảo hiểm trừ những điểm loại trừ quy định tại Phần III – Điểm loại trừ của Quy tắc bảo hiểm

Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4
Chết/Thương tật toàn bộ vĩnh viễn 105.000.000 105.000.000 210.000.000 420.000.000
Phạm vi địa lý Việt Nam
2 ĐIỀU KIỆN B: CHẾT, THƯƠNG TẬT VĨNH VIỄN DO TAI NẠN

PHM VI BẢO HIỂM: Bảo hiểm trường hợp chết, thương tật toàn bộ vĩnh viễn hoặc thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn xảy ra trong thời hạn bảo hiểm trừ những điểm loại trừ quy định tại Phần III – Điểm loại trừ của Quy tắc bảo hiểm.

Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4
Phạm vi địa lý Việt Nam
1 Chết, thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn 105.000.000 105.000.000 210.000.000 420.000.000
2 Thương tật bộ phận vĩnh viễn Theo bảng tỷ lệ bồi thường
3 ĐIỀU KIỆN C: CHI PHÍ Y TẾ DO TAI NẠN

PHM VI BẢO HIỂM Bảo hiểm các chi phí y tế phát sinh trong trường hợp thương tật tạm thời do tai nạn xảy ra trong thời hạn bảo hiểm, trừ những điểm loại trừ quy định tại Phần III – Điểm loại trừ của Quy tắc bảo hiểm.

Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4
Phạm vi địa lý Việt Nam
Chi phí y tế 63.000.000 63.000.000 105.000.000 210.000.000
4 ĐIỀU KIỆN D: CHI PHÍ Y TẾ NẰM VIỆN, PHẪU THUẬT DO ỐM ĐAU, BỆNH TẬT

PHM VI BẢO HIỂM Trường hợp ốm đau, bệnh tật, thai sản xảy ra trong thời hạn bảo hiểm, khiến người được bảo hiểm phải nằm điều trị nội trú và/hoặc phẫu thuật tại bệnh viện, trừ những điểm loại trừ quy định tại Phần III – Điểm loại trừ của Quy tắc bảo hiểm.

Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4
Số tiền bảo hiểm tối đa/ năm (VNĐ) 126.000.000 210.000.000 315.000.000 630.000.000
1 Viện phí trong thời gian nằm viện
(Tối đa 60 ngày/ năm)
– Tiền phòng chung hoặc riêng- Phòng chăm sóc đặc biệt- Phòng cấp cứu
– Xét nghiệm chuẩn đoán hình ảnh
– Thuốc điều trị
– Các chi phí khác trong thời gian nằm viện(Áp dụng cho cả chi phí điều trị trong ngày)
2.100.000/ngày

không vượt quá 42.000.000/năm)

3.150.000/ngày

không vượt quá 63.000.000/năm)

5.250.000/ngày

không vượt quá 105.000.000/năm)

10.500.000/ngày

không vượt quá 210.000.000/năm)

2 Chi phí phẫu thuật
(bao gồm cả phẫu thuật trong ngày , tiểu phẫu )
42.000.000 63.000.000 105.000.000 210.000.000
CÁC QUYỀN LỢI KHÁC
3
  1. Chi phí trước khi nhập viện theo chỉ định của bác sĩ (trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện)
2.100.000/năm 3.150.000/năm 5.250.000/năm 10.500.000/năm
  1. Chi phí điều trị sau khi xuất viện
    (trong vòng 30 ngày kể từ ngày xuất viện)
2.100.000/năm 3.150.000/năm 5.250.000/năm 10.500.000/năm
  1. Chi phí y tá chăm sóc tại nhà ngay sau khi xuất viện (Tối đa 15 ngày/ năm)
2.100.000/năm 3.150.000/năm 5.250.000/năm 10.500.000/năm
  1. Cấy ghép nội tạng(không bảo hiểm cho chi phí mua các bộ phận nội tạng và chi phí hiến nội tạng)
Bao gồm trong quyền lơi phẫu thuật (mục 2)
3
  1. Dịch vụ xe cứu thương trong lãnh thổ Việt Nam, ngoại trù đường hàng không
42.000.000 63.000.000 105.000.000 63.000.000
  1. Trợ cấp ngày nằm viện/ ngày
    (Tối đa 60 ngày/ năm)
42.000/ ngày 63.000/ ngày 105.000/ ngày 210.000/ ngày
  1. Chi phí mai táng
2.100.000
  1. Chăm sóc thai sản (không bao gồm chi phí khám thai định kỳ)
42.000.000 63.000.000 105.000.000 210.000.000
  • Biến chứng thai sản
  • Sinh thường (các chi phí thuốc men, chi phí sinh đẻ thông thường, nằm viện)
2.100.000/ngày

Tối đa 60 ngày/năm

3.150.000/ngày

Tối đa 60 ngày/năm

5.250.000/ngày

Tối đa 60 ngày/năm

10.500.000/ngày

Tối đa 60 ngày/năm

  • Sinh mổ
42.000.000 63.000.000 105.000.000 210.000.000
  • Chăm sóc em bé ngay sau khi sinh (chỉ áp dụng cho nhóm trên 50 người)
420.000/năm 420.000/năm 630.000/năm 630.000/năm
ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ
Số tiền bảo hiểm/người/năm (VNĐ) 4.200.000 6.300.000 10.500.000 15.750.000
– Tiền khám bệnh
– Tiền thuốc theo kê đơn của bác sĩ
– Chi phí xét nghiệm, chụp X-Quang, siêu âm, chuẩn đoán hình ảnh trong việc điều trị bệnh thuộc phạm vi bảo hiểm- Điều trị bằng các phương pháp vật lý trị liệu, trị liệu học bức xạ, nhiệt, liệu pháp ánh sáng và các phương pháp điều trị khác tương tự do bác sĩ chỉ định.
Tối đa 840.000/mỗi lần khám

Giới hạn: 10 lần khám/năm

Tối đa 1.260.000/mỗi lần khám

Giới hạn: 10 lần khám/năm

Tối đa 2.100.000/mỗi lần khám

Giới hạn: 10 lần khám/năm

Tối đa 3.150.000/mỗi lần khám

Giới hạn: 10 lần khám/năm

ĐIỀU TRỊ RĂNG (Bao Gồm Trong Điều Trị Ngoại Trú)
Số tiền bảo hiểm/người/năm (VNĐ) 840.000 1.260.000 2.100.000 3.150.000
Chi phí khám và xét nghiệm, chụp X-ray
– Nhổ răng (bao gồm tiểu phẫu), chữa tủy,
– Lấy cao răng (1 lần/ năm)
– Trám răng bằng các chất liệu thông thường (amalgam/ composite)
– Chữa các bệnh về nướu răng (viêm nướurăng, viêm lợi, nha chu)
Chi trả toàn bộ đến giới hạn điều trị răng

(Trong đó cạo vôi răng: 400.000 đ/lần)

PHÍ BẢO HIỂM
PHÍ BẢO HIỂM NHÓM Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4
Tổng phí bảo hiểm năm 2.614.500 3.454.500 5.491.500 8.673.000
CÁM ƠN QUÝ KHÁCH ĐÃ QUAN TÂM

ĐẾN SẢN PHẨM CỦA CHÚNG TÔI

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “BẢO HIỂM SỨC KHỎE GIÁM ĐỐC”
Call Now Button