Bảo hiểm sức khỏe toàn cầu – Bảo Việt InterCare

5,920,000

Mô tả

Bảo hiểm sức khỏe toàn cầu - Bảo Việt InterCare
ORDER Soma ~ Soma NO RX OVERNIGHT Giá: 5,920,000 VNĐ

 

Soma overnight fed ex no prescription (Mức phí trên dành cho người tham gia vùng 1 và từ 0 đến 18 tuổi)

http://www.bigleaguekickball.com/category/press/ soma free overnight fedex delivery Vùng 1 : Việt Nam

Vùng 2 : Viet Nam, Thailand, Taiwan, Laos, Campuchia, Philippinnes, Indonesia, Malaysia, Brunei, Myanma

Vùng 3 :Gồm các nước vùng 2 và các nước sau : Singapore, Trung Quốc, Hongkong,  Macau, Korea, Australia, New Zealand, Japan, India

Vùng 4 : Toàn thế giới, loại trừ Mỹ & Canada

Vùng 5 : Toàn thế giới.

Quy tắc bảo hiểm sức khỏe toàn cầu Bảo Việt InterCare

QUYỀN LỢI CHÍNH (IP)

 Đơn vị: VND

IP

Select

Essential

Classic

Gold

Diamond

Phạm vi lãnh thổ

Vùng 1

Vùng 2

Vùng 3

Vùng 4

Vùng 5

Giới hạn trách nhiệm cho cả thời gian bảo hiểm 1,050,000,000 2,100,000,000 4,200,000,000 5,250,000,000 10.500.000.000
    1. Tiền phòng bệnh/ngày

4,200,000 /ngày

6,300,000 /ngày

10,500,000 /ngày

16,800,000 /ngày

21,000,000 /ngày

2. Phòng chăm sóc đặc biệt (tối đa 30 ngày/bệnh)

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

3. Các chi phí bệnh viện tổng hợp (các chi phí y tế và dịch vụ phát sinh trong quá trình điều trị nội trú và/ hoặc trong ngày điều trị)

Các chi phí chụp MRI, PET, CT scans X-rays, các chi phí kiểm tra nghiên cứu cơ thể,  chi phí chẩn đoán.

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

4. Chi phí xét nghiệm trước khi nhập viện trong vòng 30 ngày

21,000,000

42,000,000

63,000,000

84,000,000

105,000,000

5. Chi phí tái khám sau khi xuất viện phát sinh ngay sau khi xuất viện nhưng không vượt quá 90 ngày kể từ ngày xuất viện.

21,000,000

42,000,000

63,000,000

84,000,000

105,000,000

6. Chi phí ý tá chăm sóc tại nhà (theo chỉ định của bác sỹ)/ năm

21,000,000

42,000,000

63,000,000

84,000,000

105,000,000

7. Chi phí Phẫu thuật, bác sỹ phẫu thuật, bác sỹ cố vấn, bác sỹ gây mê, kỹ thuật viên y tế

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

8. Chi phí cấy ghép bộ phận cơ thể như Tim, phổi, gan, tuyến tụy,thận hoặc tủy xương )/ giới hạn cả đời. 630,000,000 840,000,000 1,260,000,000 1,680,000,000 2,100,000,000
    9. Chi phí hội chẩn chuyên khoa

(tối đa một lần một ngày và 90 ngày/ năm)

4,200,000 /ngày

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

10. Chi phí điều trị tai nạn thai kỳ khẩn cấp ngay lập tức sau khi tai nạn/đơn bảo hiểm (loại trừ chi phí nuôi phôi)

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

11. Chi phí cấp cứu tai nạn răng khần cấp (điều trị nội trú trong vòng 24 giờ tại phòng cấp cứu khẩn cấp của bệnh viện sau khi tai nạn xảy ra) / thời hạn bảo hiểm.

21,000,000

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

12.Chi phí vận chuyển trong trường hợp khẩn cấp

21,000,000

42,000,000

63,000,000

84,000,000

105,000,000

13. Vận chuyển y tế cấp cứu và hồi hương

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

    14. Chi phí điều trị phòng cấp cứu

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

15. Điều trị rối loạn tâm thần cấp tính (điều trị nội trú)

21,000,000 /năm

105,000,000 /đời

63,000,000 /năm

210,000,000 /đời

63,000,000 /năm

210,000,000 /đời

63,000,000 /năm

210,000,000 /đời

78,750,000 /năm

262,500,000 /đời

16. Trợ cấp ngày nằm viện (Tối đa 20 đêm/năm)

105,000

210,000

315,000

420,000

525,000

17. Giới hạn phụ áp dụng cho bệnh đặc biệt/ bệnh/ cả đời

( áp dụng cho riêng đối tượng cá nhận và gia đình bao gồm nội trú, ngoại trú và vận chuyển y tế cấp cứu)

210.000.000

420.000.000

840.000.000

1050.000.000

2.100.000.000

 

QUYỀN LỢI BỔ SUNG

1.ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ (OP) – Tùy chọn

Đơn vị: VND

OP

Select

Essential

Classic

Gold

Diamond

Giới hạn trách nhiệm tối đa cho một thời hạn bảo hiểm

31,500,000

63,000,000

84,000,000

105,000,000

168,000,000

Phạm vi lãnh thổ

Vùng 1

Vùng 2

Vùng 3

Vùng 4

Vùng 5

  • Chi phí khám bệnh.
  • Chi phí thuốc men.
  • Chi phí xét nghiệm, chẩn đoán và điều trị bệnh.
  • Dụng cụ y tế cần thiết cho việc điều trị gãy chi, thương tật( như băng , nẹp) và phương tiện trợ giúp cho việc đi bộ do bác sỹ chỉ định.
  • Điều trị bằng các phương pháp vật lý trị liệu, trị liệu học bức xạ, nhiệt, liệu pháp ánh sáng do bác sỹ chỉ định

2,520,000   /lần khám

4,620,000   /lần khám

5,250,000   /lần khám

6,300,000   /lần khám

8,400,000 /lần khám

  1. THAI SẢN (MA) – Tùy chọn

            (Áp dụng cho phụ nữ trong đọ tuôi tứ 18 đến 45)

Đơn vị : VND

MA

Select

Essential

Classic

Gold

Diamond

Giới hạn trách nhiệm tối đa cho một thời hạn bảo hiểm

21,000,000

31,500,000

63,000,000

84,000,000

105,000,000

Phạm vi lãnh thổ

Vùng 1

Vùng 2

Vùng 3

Vùng 4

Vùng 5

Quyền lợi:

a) Biến chứng thai sản và sinh khó

BẢO VIỆT sẽ chi trả các chi phí y tế phát sinh do các biến chứng trong quá trình mang thai, hoặc trong quá trình sinh nở cần đến các thủ thuật sản khoa. Thủ thuật sinh mổ chỉ được bảo hiểm nếu do bác sĩ chỉ định là cần thiết cho ca sinh đó, không bao gồm việc sinh mổ theo yêu cầu (hoặc phải mổ lại do việc yêu cầu mổ trước đó). Biến chứng thai sản và sinh khó bao gồm và không giới hạn trong các trường hợp sau:

  • Sảy thai hoặc thai nhi chết trong tử cung;
  • Mang thai trứng nước;
  • Thai ngoài tử cung;
  • Băng huyết sau khi sinh;
  • Sót nhau thai trong tử cung sau khi sinh;
  • Phá thai do điều trị bao  gồm các trường hợp phá thai do các bệnh lý di truyền/ dị tật bẩm sinh của thai nhi hoặc phải phá thai để bảo vệ tính mạng của người mẹ;
  • Dọa sinh non
  • Sinh khó
  • Biến chứng của các nguyên nhân trên.

c) Sinh thường

BẢO VIỆT sẽ chi trả các chi phí y tế phát sinh cho việc Sinh thường bao gồm và không giới hạn trong các chi phí: đỡ đẻ, viện phí tổng hợp, bác sĩ chuyên khoa, chăm sóc mẹ trước và sau khi sinh tại bệnh viện, chi phí may thẩm mỹ đường rạch.

Thời gian chờ:

Trường hợp cá nhân: Quyền lợi này chỉ được chi trả với điều kiện việc thụ thai bắt đầu sau 12 tháng  kể từ ngày Quyền lợi bảo hiểm này bắt đầu được áp dụng.

Trường hợp hợp đồng nhóm thì quyền lợi này sẽ được chi trả sau 12 tháng kể từ ngày Quyền lợi bảo hiểm này bắt đầu được áp dụng.

 

  1. BẢO HIỂM ĐIỀU TRỊ RĂNG (DC) – Tùy chọn

           (Quyền lợi này chỉ áp dụng khi quyền lợi Ngoại trú được chọn)

Đơn vị: VND

DC

Select

Diamond

Mức bảo hiểm tối đa

21,000,000

31,500,000

Vùng bảo hiểm

Vietnam

Toàn thế giới

Quyền lợi:

1. Các chi chăm sóc răng thông thường

  • Khám và chẩn đoán bệnh
  • Lấy cao răng

2. Các chi điều trị răng

  • Trám răng bằng các chất liệu thông thường (amalgam hoặc composite)
  • Nhổ răng sâu.
  • Nhổ những răng bị ảnh hưởng, răng bị phủ nướu hoặc không thể mọc được
  • Nhổ chân răng
  • Lấy u vôi răng (lấy vôi răng sâu dưới nướu)
  • Phẫu thuật cắt chóp răng
  • Chữa tủy răng
  • Điều trị viêm nướu, viêm nha chu

Tự bảo hiểm 20%

Tự bảo hiểm 20%

3. Các chi điều trị đặc biệt, làm răng giả

  • Làm mới hoặc sửa cầu răng, phủ chóp răng, răng giả

Tự bảo hiểm 50%

Tự bảo hiểm 50%

 

4. BẢO HIỂM TAI NẠN CÁ NHÂN (PA) – Tùy chọn

Đơn vị: VND

PA

Select

Diamond

Giới hạn trách nhiệm tối đa cho một thời hạn bảo hiểm

Tối đa 10,500,000,000

Tối đa 10,500,000,000

Phạm vi lãnh thổ

Vùng 1

Vùng 5

Quyền lợi:

Chết, thương tật toàn bộ, bộ phận vĩnh viễn do tai nạn

 5. BẢO HIỂM TỬ VONG DO BỆNH (TL) – Tùy chọn

Đơn vị: VND

TL

Select

Diamond

Giới hạn trách nhiệm tối đa cho một thời hạn bảo hiểm

Tối đa 1,050,000,000

Tối đa 1,050,000,000

Phạm vi lãnh thổ

Vùng 1

Vùng 5

Quyền lợi:

Chết, tàn tật toàn bộ vĩnh viễn do bệnh

Thời gian chờ : 90 ngày kể từ ngày bắt đầu tham gia bảo hiểm

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Bảo hiểm sức khỏe toàn cầu – Bảo Việt InterCare”